pontoon trong Tiếng Việt, dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt | Glosbe
"pontoon" như thế nào trong Tiếng Việt? Kiểm tra bản dịch của "pontoon" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt Glosbe: cầu phao, phà, bắc cầu phao qua. Câu ví dụ: The king ordered that a pontoon bridge of ships be built across the strait of Hellespont. ↔ Vua lệnh xây một cầu phao bằng tàu băng qua eo biển Hellespont.
Chế tạo: Trẻ chế tạo cầu bắc vừa qua sông. ... Trẻ đưa ra phương án giải quyết vấn đề: Làm thuyền cho gà qua sông, lấy phao cho gà bơi, Vịt cho Gà ngồi trên lưng rồi bơi sang, làm cầu cho Gà đi sang….
Thông xe cầu phao Phong Châu bắc qua sông Hồng
PTO- Chiều 22-8, UBND tỉnh phối hợp với Quân khu 2 tổ chức lễ thông xe cầu phao Phong Châu bắc qua sông Hồng.
sông Hương
Bắc qua sông Hương bn nhé! ... Cầu gì bắc qua sông Hương ?
